giai ngẫu

Học thuật
Thân thiện
giai ngẫu

Họ là một giai ngẫu hạnh phúc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi: "Giai ngẫu" một từ Hán Việt dùng để chỉ một cặp đôi hài hòa, xứng đôi vừa lứa, thường vợ chồng cuộc sống hạnh phúc êm ấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Họ thật sự một giai ngẫu đáng ngưỡng mộ. (Họ thực sự một cặp đôi đáng ngưỡng mộ.)
    • Câu chuyện tình yêu của họ đã kết thúc bằng một giai ngẫu viên mãn. (Câu chuyện tình yêu của họ đã kết thúc bằng một cặp đôi trọn vẹn, hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giai ngẫu trăm năm": cặp đôi tốt đẹp, hứa hẹn sống bên nhau suốt đời.
    • Mọi người đều chúc phúc cho họ trở thành giai ngẫu trăm năm. (Mọi người đều chúc phúc cho họ trở thành cặp đôi trăm năm hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lương duyên (danh từ): mối lương duyên, chỉ mối nhân duyên tốt đẹp, thường dẫn đến một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
  • Ý hợp tâm đầu (thành ngữ): chỉ sự đồng điệu, hợp nhau về tâm hồn suy nghĩ, thường dùng cho bạn hoặc người yêu.
Từ đồng nghĩa
  • Lứa đôi: cặp đôi, thường nam nữ yêu nhau hoặc đã kết hôn.
  • Đôi lứa: cặp đôi, thường dùng trong văn chương để chỉ những người yêu nhau.
Từ trái nghĩa
  • Oan gia: chỉ những người không hợp nhau, hay cãi vã, hoặc mối quan hệ đầy trắc trở.
  • Ngược phối: sự kết hợp không xứng đôi, không hài hòa.
Thành ngữ liên quan
  • Trai tài gái sắc: chỉ đôi nam nữ đều tài năng sắc đẹp, rất xứng đôi.
    • Đám cưới của đôi trai tài gái sắc ấy thu hút rất nhiều sự chú ý.
  • Phu xướng phụ tùy: chỉ vợ chồng hòa thuận, chồng nói vợ đều nghe theo (có thể mang sắc thái cổ điển hoặc hơi tiêu cực trong bối cảnh hiện đại).
    • Họ sống với nhau theo kiểu phu xướng phụ tùy.
giai ngẫu

Họ là một giai ngẫu hạnh phúc.

  1. một đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi